• logo

    我的荣耀 开启荣耀之旅

    打开
    App 内打开

    So sánh

    HONOR Pad V9
    HONOR Pad X8b
    HONOR Pad 10

    Tổng quan

    Tổng quan

    • 11,5 inch

      Lưu ý: Màn hình có thiết kế góc bo tròn và khi đo theo hình chữ nhật tiêu chuẩn, chiều dài đường chéo của màn hình là 11,5 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn một chút)

    • -
    • -
    • Camera 13MP (Fno2.0 AF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.

    • 10100 mAh (giá trị điển hình)

      Lưu ý: Dung lượng định mức của pin là 10000 mAh.

    • 11 inch
      11 inch

      Lưu ý: Màn hình có thiết kế góc bo tròn và khi đo theo hình chữ nhật tiêu chuẩn, chiều dài đường chéo của màn hình là 11 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn một chút).

    • -
    • -
    • Camera 5MP (Fno2.0 AF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.

    • 10100 mAh (giá trị điển hình)

      Lưu ý: Dung lượng định mức của pin là 10000 mAh.

    • 12,1 inch

      Lưu ý: Màn hình có thiết kế góc bo tròn, và khi đo theo hình chữ nhật tiêu chuẩn, chiều dài đường chéo của màn hình là 12,1 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn một chút)

    • -
    • -
    • Máy ảnh 8MP (Fno2.0 AF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.

    • 10100 mAh (giá trị điển hình)

      Lưu ý: Dung lượng định mức của pin là 10000 mAh.

    Kích thước

    • Chiều rộng

      259,1mm

    • Chiều cao

      176,1mm

    • Độ dày

      6,1mm

    • Trọng lượng

      Khoảng 475 g (bao gồm pin)

      Lưu ý: Kích thước thực tế có thể thay đổi một chút tùy thuộc vào cấu hình, quy trình sản xuất và phương pháp đo lường.
    • Chiều rộng

      256,91 mm

    • Chiều cao

      168,46 mm

    • Độ dày

      7,25 mm

    • Trọng lượng

      Bản LTE khoảng 496g (có pin) Bản WiFi 499g (có pin)

      Lưu ý: Kích thước thực tế có thể thay đổi một chút tùy theo cấu hình, quy trình sản xuất và phương pháp đo lường.
    • Chiều rộng

      277,07mm

    • Chiều cao

      179,28mm

    • Độ dày

      6,29mm

    • Trọng lượng

      Khoảng 525g (bao gồm pin)

      Lưu ý: Kích thước thực tế có thể thay đổi một chút tùy theo cấu hình, quy trình sản xuất và phương pháp đo lường.

    Màn hình

    • Kích thước

      11,5 inch

      Lưu ý: Màn hình có thiết kế góc bo tròn và khi đo theo hình chữ nhật tiêu chuẩn, chiều dài đường chéo của màn hình là 11,5 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn một chút)
    • Tỷ lệ màn hình so với thân máy

      -

    • PPI

      -

    • Độ sáng

      -

    • Tỷ lệ tương phản

      -

    • Loại

      Màn hình LCD

    • Độ phân giải

      2800*1840

    • Tốc độ làm mới

      -

    • Màu màn hình

      1,07 tỷ màu, gam màu rộng DCI-P3

      Lưu ý: 1,07 tỷ màu ám chỉ độ sâu màu 10bit (thông số kỹ thuật phần cứng 8bit, 2bit là mở rộng thuật toán phần mềm), số lượng màu có thể hiển thị là 1024×1024×1024 loại, khoảng 1,07 tỷ.
    • Kích thước

      11 inch

      Lưu ý: Màn hình có thiết kế góc bo tròn và khi đo theo hình chữ nhật tiêu chuẩn, chiều dài đường chéo của màn hình là 11 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn một chút).
    • Tỷ lệ màn hình so với thân máy

      16:10

    • PPI

      207 PPI

    • Độ sáng

      500nits

    • Tỷ lệ tương phản

      1500:1 (giá trị điển hình)

    • Loại

      Màn hình LCD TFT (IPS)

    • Độ phân giải

      1920*1200

    • Tốc độ làm mới

      90Hz (Hỗ trợ 2 cấp độ, 90HZ/60HZ)

    • Màu màn hình

      16.7 triệu màu

    • Kích thước

      12,1 inch

      Lưu ý: Màn hình có thiết kế góc bo tròn, và khi đo theo hình chữ nhật tiêu chuẩn, chiều dài đường chéo của màn hình là 12,1 inch (diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn một chút)
    • Tỷ lệ màn hình so với thân máy

      88%

    • PPI

      249 PPI

    • Độ sáng

      500nits (giá trị điển hình)

    • Tỷ lệ tương phản

      1500:1 (giá trị điển hình)

    • Loại

      Màn hình LCD TFT (IPS)

    • Độ phân giải

      2560*1600

    • Tốc độ làm mới

      120Hz(Hỗ trợ 3 cấp độ, 120HZ/90HZ/60HZ)

    • Màu màn hình

      1,07 tỷ màu, gam màu rộng DCI-P3

      Lưu ý: 1,07 tỷ màu ám chỉ độ sâu màu 10bit (thông số kỹ thuật phần cứng 8bit, 2bit là mở rộng thuật toán phần mềm), số lượng màu có thể hiển thị là 1024×1024×1024 loại, khoảng 1,07 tỷ.

    Bộ xử lý

    • Mô hình CPU

      MediaTek Dimensity 8350 Elite

    • Số lượng lõi CPU

      Tám nhân 1×Cortex-A715 3,35GHz + 3×Cortex-A715 3,20GHz + 4×Cortex-A510 2,2GHz

    • Mô hình CPU

      Nền tảng di động Snapdragon 680 4G

    • Số lượng lõi CPU

      8 lõi 4*Cortex-A73@2.4GHz + 4*Cortex-A53@1.9GHz

    • Mô hình CPU

      Chip Snapdragon® 7 Gen 3

    • Số lượng lõi CPU

      Tám nhân 1×Cortex-A715 2,63GHz +3×Cortex-A715 2,4GHz +4×Cortex-A510 1,8GHz

    Hệ điều hành

    • MagicOS 9.0 (Dựa trên Android 15)

    • MagicOS 10(Dựa trên Android 16)

    • MagicOS 9.0 (Dựa trên Android 15)

    Lưu trữ

    • Bộ nhớ trong (ROM)

      -

    • Bộ nhớ trong (ROM)

      -

    • Bộ nhớ trong (ROM)

      -

    Camera

    • Camera chính

      Camera 13MP (Fno2.0 AF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.
    • Camera trước

      -

    • Chế độ Chụp

      -

    • Camera chính

      Camera 5MP (Fno2.0 AF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.
    • Camera trước

      Camera 5MP (Fno2.0 FF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.
    • Chế độ Chụp

      -

    • Camera chính

      Máy ảnh 8MP (Fno2.0 AF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.
    • Camera trước

      Máy ảnh 8MP (Fno2.0 FF)

      Lưu ý: Số điểm ảnh của ảnh có thể thay đổi tùy theo các chế độ chụp ảnh khác nhau. Vui lòng tham khảo tình huống thực tế.
    • Chế độ Chụp

      -

    Pin

    • Dung lượng pin

      10100 mAh (giá trị điển hình)

      Lưu ý: Dung lượng định mức của pin là 10000 mAh.
    • Loại pin

      Pin lithium polymer

    • Dung lượng pin

      10100 mAh (giá trị điển hình)

      Lưu ý: Dung lượng định mức của pin là 10000 mAh.
    • Loại pin

      Pin lithium ion

    • Dung lượng pin

      10100 mAh (giá trị điển hình)

      Lưu ý: Dung lượng định mức của pin là 10000 mAh.
    • Loại pin

      Pin lithium polymer

    Kết nối

    • WLAN

      WIFI 6, 802.11 a/b/g/n/ac/ax, 2x2 MIMO

    • Giao thức Wi-Fi

      -

    • Tần số WLAN

      2.4 GHz và 5 GHz

    • Bluetooth

      BT 5.2 hỗ trợ BLE, SBC, AAC, LDAC, aptX, aptX HD

    • OTG

      -

    • USB

      -

    • WLAN

      Wi-Fi 5, 802.11 a/b/g/n/ac

    • Giao thức Wi-Fi

      -

    • Tần số WLAN

      2.4GHz và 5GHz

    • Bluetooth

      BT 5.0, Hỗ trợ BLE, SBC, AAC, LDAC

    • OTG

      -

    • USB

      -

    • WLAN

      -

    • Giao thức Wi-Fi

      WIFI 6, 802.11 a/b/g/n/ac/ax, 2x2 MIMO

    • Tần số WLAN

      2.4GHz và 5GHz

    • Bluetooth

      Bluetooth 5.3, Hỗ trợ Bluetooth Năng lượng Thấp, SBC, AAC, LDAC, AptX, AptX HD.

    • OTG

      -

    • USB

      -

    Cảm biến

    • Cảm biến gia tốc

      -

    • Cảm biến ánh sáng môi trường

      -

    • Cảm biến trọng lực

      -

    • Cảm biến gia tốc

      -

    • Cảm biến ánh sáng môi trường

      -

    • Cảm biến trọng lực

      -

    • Cảm biến gia tốc

      -

    • Cảm biến ánh sáng môi trường

      -

    • Cảm biến trọng lực

      -

    Âm thanh

    • Microphone

      -

    • Loa

      -

    • Âm thanh

      -

    • Microphone

      -

    • Loa

      -

    • Âm thanh

      -

    • Microphone

      -

    • Loa

      -

    • Âm thanh

      -

    Trong hộp

    • Hộp ngoài được niêm phong bằng nhựa. Sản phẩm và bộ phụ kiện tiêu chuẩn trong hộp: 1) Máy tính bảng x1; 2) Pin (bên trong máy) x1; 3) Bộ sạc x1 (Tùy thị trường); 4) Cáp Type-C x1; 5) Hướng dẫn sử dụng x1; 6) Thẻ bảo hành x1 (Tùy thị trường)

      Lưu ý: Phụ kiện bên trong có thể thay đổi theo từng sản phẩm thực tế.
    • Vỏ hộp bên ngoài được niêm phong. Cấu hình tiêu chuẩn trong hộp màu bao gồm: 1) Máy tính bảng x1; 2) Pin (đã bao gồm) x1; 3) Bộ sạc x1; 4) Cáp Type-C x1; 5) Hướng dẫn bắt đầu nhanh x1; 6) Que chọc SIM x1;

      Lưu ý: Tùy thuộc vào sản phẩm thực tế.
    • Hộp ngoài được niêm phong bằng nhựa. Sản phẩm và bộ phụ kiện tiêu chuẩn trong hộp: 1) Máy tính bảng x1; 2) Pin (bên trong máy) x1; 3) Bộ sạc x1 (Tùy thị trường); 4) Cáp Type-C x1; 5) Hướng dẫn sử dụng x1; 6) Thẻ bảo hành x1 (Tùy thị trường)

      Lưu ý: Phụ kiện bên trong có thể thay đổi theo từng sản phẩm thực tế.